考察 đọc là kǎochá, nghĩa là khảo sát, thị sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
考察
kǎochá
khảo sát, thị sát
động từ; danh từ
Ví dụ với 考察
他们去云南考察旅游市场。
Tāmen qù Yúnnán kǎochá lǚyóu shìchǎng.
Họ đến Vân Nam khảo sát thị trường du lịch.
Lưu ý khi dùng
Đi tận nơi quan sát, nghiên cứu: 实地考察 (khảo sát thực địa); khác 检查 (kiểm tra).
Cách viết 考察 (thứ tự nét)
考… nét
察… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 考察
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
| 察 | chá | 宀 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 考察
考察 tiếng Trung là gì?
考察 (kǎochá) nghĩa là khảo sát, thị sát (động từ; danh từ).
考察 đọc thế nào?
考察 đọc là kǎochá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考察 thế nào?
Ví dụ: 他们去云南考察旅游市场。 (Tāmen qù Yúnnán kǎochá lǚyóu shìchǎng.) nghĩa là: Họ đến Vân Nam khảo sát thị trường du lịch.
考察 thuộc cấp HSK mấy?
考察 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet