考查 đọc là kǎochá, nghĩa là khảo sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
考查
kǎochá
khảo sát
động từ
Ví dụ với 考查
老师通过小测验来考查学生的学习情况。
Lǎoshī tōngguò xiǎo cèyàn lái kǎochá xuésheng de xuéxí qíngkuàng.
Thầy cô thông qua bài kiểm tra nhỏ để đánh giá tình hình học tập của học sinh.
公司派人到工厂实地考查产品质量。
Gōngsī pài rén dào gōngchǎng shídì kǎochá chǎnpǐn zhìliàng.
Công ty cử người đến nhà máy khảo sát thực địa chất lượng sản phẩm.
Cách viết 考查 (thứ tự nét)
考… nét
查… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 考查
考查 tiếng Trung là gì?
考查 (kǎochá) nghĩa là khảo sát (động từ).
考查 đọc thế nào?
考查 đọc là kǎochá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考查 thế nào?
Ví dụ: 老师通过小测验来考查学生的学习情况。 (Lǎoshī tōngguò xiǎo cèyàn lái kǎochá xuésheng de xuéxí qíngkuàng.) nghĩa là: Thầy cô thông qua bài kiểm tra nhỏ để đánh giá tình hình học tập của học sinh.
考查 thuộc cấp HSK mấy?
考查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.