烤 đọc là kǎo, nghĩa là nướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
烤
kǎo
nướng
Hán Việt: khảo
động từBộ thủ 火10 nét
Ví dụ với 烤
他在烤面包。
Tā zài kǎo miànbāo.
Anh ấy đang nướng bánh mì.
把鱼烤二十分钟。
Bǎ yú kǎo èrshí fēnzhōng.
Nướng cá trong hai mươi phút.
Cách viết 烤 (thứ tự nét)
烤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烤
烤 tiếng Trung là gì?
烤 (kǎo) nghĩa là nướng (động từ).
烤 đọc thế nào?
烤 đọc là kǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烤 thế nào?
Ví dụ: 他在烤面包。 (Tā zài kǎo miànbāo.) nghĩa là: Anh ấy đang nướng bánh mì.
烤 thuộc cấp HSK mấy?
烤 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.