看中 đọc là kànzhòng, nghĩa là ưng ý, để mắt tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
看中
kànzhòng
ưng ý, để mắt tới

Hán Việt: khán trung

động từ

Ví dụ với 看中

我看中了这件衣服。
Wǒ kànzhòng le zhè jiàn yīfu.
Tôi ưng chiếc áo này.
公司看中了他的能力。
Gōngsī kànzhòng le tā de nénglì.
Công ty để mắt đến năng lực của anh ấy.

Cách viết 看中 (thứ tự nét)

看… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 看中

ChữPinyinBộ thủSố nét
看kàn目9
中zhòng丨4

Hỏi nhanh về 看中

看中 tiếng Trung là gì?

看中 (kànzhòng) nghĩa là ưng ý, để mắt tới (động từ).

看中 đọc thế nào?

看中 đọc là kànzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看中 thế nào?

Ví dụ: 我看中了这件衣服。 (Wǒ kànzhòng le zhè jiàn yīfu.) nghĩa là: Tôi ưng chiếc áo này.

看中 thuộc cấp HSK mấy?

看中 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.