看好 đọc là kànhǎo, nghĩa là đánh giá có triển vọng, kỳ vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
看好
kànhǎo
đánh giá có triển vọng, kỳ vọng
động từ

Ví dụ với 看好

很多人看好这家公司的未来。
Hěn duō rén kànhǎo zhè jiā gōngsī de wèilái.
Nhiều người kỳ vọng vào tương lai của công ty này.

Lưu ý khi dùng

Đọc kànhǎo: nhìn nhận có triển vọng — 被看好 (được kỳ vọng), 不被看好. Đọc kānhǎo: trông cho kỹ (看好孩子).

Cách viết 看好 (thứ tự nét)

看… nét
好… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 看好

ChữPinyinBộ thủSố nét
看kàn目9
好hǎo女6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 看好

看好 tiếng Trung là gì?

看好 (kànhǎo) nghĩa là đánh giá có triển vọng, kỳ vọng (động từ).

看好 đọc thế nào?

看好 đọc là kànhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看好 thế nào?

Ví dụ: 很多人看好这家公司的未来。 (Hěn duō rén kànhǎo zhè jiā gōngsī de wèilái.) nghĩa là: Nhiều người kỳ vọng vào tương lai của công ty này.

看好 thuộc cấp HSK mấy?

看好 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet