慷慨 đọc là kāngkǎi, nghĩa là hào phóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
慷慨
kāngkǎi
hào phóng
tính từ
Ví dụ với 慷慨
他对朋友非常慷慨,常常请大家吃饭。
Tā duì péngyou fēicháng kāngkǎi, chángcháng qǐng dàjiā chī fàn.
Anh ấy rất hào phóng với bạn bè, thường mời mọi người đi ăn.
多亏老板慷慨相助,小店才度过了难关。
Duōkuī lǎobǎn kāngkǎi xiāngzhù, xiǎodiàn cái dùguò le nánguān.
Nhờ ông chủ hào phóng giúp đỡ, cửa tiệm nhỏ mới vượt qua được khó khăn.
Cách viết 慷慨 (thứ tự nét)
慷… nét
慨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 慷慨
慷慨 tiếng Trung là gì?
慷慨 (kāngkǎi) nghĩa là hào phóng (tính từ).
慷慨 đọc thế nào?
慷慨 đọc là kāngkǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慷慨 thế nào?
Ví dụ: 他对朋友非常慷慨,常常请大家吃饭。 (Tā duì péngyou fēicháng kāngkǎi, chángcháng qǐng dàjiā chī fàn.) nghĩa là: Anh ấy rất hào phóng với bạn bè, thường mời mọi người đi ăn.
慷慨 thuộc cấp HSK mấy?
慷慨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.