抗衡 đọc là kànghéng, nghĩa là đối chọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抗衡
kànghéng
đối chọi
động từ

Ví dụ với 抗衡

这家小店很难和大型超市抗衡。
Zhè jiā xiǎo diàn hěn nán hé dàxíng chāoshì kànghéng.
Cửa hàng nhỏ này rất khó đối đầu với các siêu thị lớn.
这支新球队的实力已经能和老牌强队抗衡了。
Zhè zhī xīn qiúduì de shílì yǐjīng néng hé lǎopái qiángduì kànghéng le.
Thực lực của đội bóng mới này đã có thể đối chọi ngang ngửa với các đội mạnh lâu năm.

Cách viết 抗衡 (thứ tự nét)

抗… nét
衡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抗衡

抗衡 tiếng Trung là gì?

抗衡 (kànghéng) nghĩa là đối chọi (động từ).

抗衡 đọc thế nào?

抗衡 đọc là kànghéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗衡 thế nào?

Ví dụ: 这家小店很难和大型超市抗衡。 (Zhè jiā xiǎo diàn hěn nán hé dàxíng chāoshì kànghéng.) nghĩa là: Cửa hàng nhỏ này rất khó đối đầu với các siêu thị lớn.

抗衡 thuộc cấp HSK mấy?

抗衡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.