开天辟地 đọc là kāitiānpìdì, nghĩa là chưa từng có từ trước đến nay; khai thiên lập địa (nghĩa gốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 开天辟地
Cách viết 开天辟地 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开天辟地
开天辟地 tiếng Trung là gì?
开天辟地 (kāitiānpìdì) nghĩa là chưa từng có từ trước đến nay; khai thiên lập địa (nghĩa gốc).
开天辟地 đọc thế nào?
开天辟地 đọc là kāitiānpìdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开天辟地 thế nào?
Ví dụ: 这是我开天辟地头一回一个人出远门。 (Zhè shì wǒ kāitiānpìdì tóu yì huí yí ge rén chū yuǎn mén.) nghĩa là: Đây là lần đầu tiên trong đời tôi đi xa một mình.
开天辟地 thuộc cấp HSK mấy?
开天辟地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.