开启 đọc là kāiqǐ, nghĩa là mở ra, khởi động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
开启
kāiqǐ
mở ra, khởi động
Hán Việt: khai khải
động từ
Ví dụ với 开启
请开启手机的定位功能。
Qǐng kāiqǐ shǒujī de dìngwèi gōngnéng.
Xin hãy bật chức năng định vị của điện thoại.
这次会议开启了新的合作。
Zhè cì huìyì kāiqǐ le xīn de hézuò.
Cuộc họp lần này mở ra sự hợp tác mới.
Cách viết 开启 (thứ tự nét)
开… nét
启… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开启
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 启 | qǐ | 口 | 7 |
Hỏi nhanh về 开启
开启 tiếng Trung là gì?
开启 (kāiqǐ) nghĩa là mở ra, khởi động (động từ).
开启 đọc thế nào?
开启 đọc là kāiqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开启 thế nào?
Ví dụ: 请开启手机的定位功能。 (Qǐng kāiqǐ shǒujī de dìngwèi gōngnéng.) nghĩa là: Xin hãy bật chức năng định vị của điện thoại.
开启 thuộc cấp HSK mấy?
开启 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.