开垦 đọc là kāikěn, nghĩa là khai hoang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
开垦
kāikěn
khai hoang
động từ
Ví dụ với 开垦
农民们在山坡上开垦出了一片新的菜地。
Nóngmínmen zài shānpō shàng kāikěnchū le yí piàn xīn de càidì.
Bà con nông dân khai hoang được một mảnh đất trồng rau mới trên sườn đồi.
几十年前,这片荒地被人们开垦成了稻田。
Jǐshí nián qián, zhè piàn huāngdì bèi rénmen kāikěnchéng le dàotián.
Mấy chục năm trước, mảnh đất hoang này được người ta khai hoang thành ruộng lúa.
Cách viết 开垦 (thứ tự nét)
开… nét
垦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开垦
开垦 tiếng Trung là gì?
开垦 (kāikěn) nghĩa là khai hoang (động từ).
开垦 đọc thế nào?
开垦 đọc là kāikěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开垦 thế nào?
Ví dụ: 农民们在山坡上开垦出了一片新的菜地。 (Nóngmínmen zài shānpō shàng kāikěnchū le yí piàn xīn de càidì.) nghĩa là: Bà con nông dân khai hoang được một mảnh đất trồng rau mới trên sườn đồi.
开垦 thuộc cấp HSK mấy?
开垦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.