开花 đọc là kāihuā, nghĩa là nở hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
开花
kāihuā
nở hoa
động từ

Ví dụ với 开花

春天到了,树都开花了。
Chūntiān dào le, shù dōu kāihuā le.
Xuân đến rồi, cây nào cũng ra hoa.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 开了花 (đã nở hoa); nghĩa bóng "vui như nở hoa" là 心里开了花.

Cách viết 开花 (thứ tự nét)

开… nét
花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开花

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
花huā艹7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开花

开花 tiếng Trung là gì?

开花 (kāihuā) nghĩa là nở hoa (động từ).

开花 đọc thế nào?

开花 đọc là kāihuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开花 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,树都开花了。 (Chūntiān dào le, shù dōu kāihuā le.) nghĩa là: Xuân đến rồi, cây nào cũng ra hoa.

开花 thuộc cấp HSK mấy?

开花 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet