开发商 đọc là kāifāshāng, nghĩa là nhà phát triển; chủ đầu tư (bất động sản). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 开发商
Cách viết 开发商 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开发商
开发商 tiếng Trung là gì?
开发商 (kāifāshāng) nghĩa là nhà phát triển; chủ đầu tư (bất động sản) (danh từ).
开发商 đọc thế nào?
开发商 đọc là kāifāshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开发商 thế nào?
Ví dụ: 开发商承诺,新小区明年夏天就能交房。 (Kāifāshāng chéngnuò, xīn xiǎoqū míngnián xiàtiān jiù néng jiāo fáng.) nghĩa là: Chủ đầu tư cam kết khu dân cư mới sẽ bàn giao nhà vào mùa hè năm sau.
开发商 thuộc cấp HSK mấy?
开发商 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.