开发区 đọc là kāifāqū, nghĩa là khu phát triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开发区
kāifāqū
khu phát triển
danh từ

Ví dụ với 开发区

这家工厂搬到了城东的经济开发区。
Zhè jiā gōngchǎng bāndào le chéng dōng de jīngjì kāifāqū.
Nhà máy này đã chuyển đến khu phát triển kinh tế phía đông thành phố.
开发区的公交车很方便,上班的人都不用开车。
Kāifāqū de gōngjiāochē hěn fāngbiàn, shàng bān de rén dōu bú yòng kāi chē.
Xe buýt ở khu phát triển rất tiện, người đi làm đều không cần lái xe.

Cách viết 开发区 (thứ tự nét)

开… nét
发… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开发区

开发区 tiếng Trung là gì?

开发区 (kāifāqū) nghĩa là khu phát triển (danh từ).

开发区 đọc thế nào?

开发区 đọc là kāifāqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开发区 thế nào?

Ví dụ: 这家工厂搬到了城东的经济开发区。 (Zhè jiā gōngchǎng bāndào le chéng dōng de jīngjì kāifāqū.) nghĩa là: Nhà máy này đã chuyển đến khu phát triển kinh tế phía đông thành phố.

开发区 thuộc cấp HSK mấy?

开发区 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.