开办 đọc là kāibàn, nghĩa là mở, thành lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开办
kāibàn
mở, thành lập
động từ

Ví dụ với 开办

她打算在小区附近开办一家儿童画室。
Tā dǎsuàn zài xiǎoqū fùjìn kāibàn yì jiā értóng huàshì.
Cô ấy định mở một phòng vẽ cho thiếu nhi gần khu dân cư.
这所学校是三年前由几位老师共同开办的。
Zhè suǒ xuéxiào shì sān nián qián yóu jǐ wèi lǎoshī gòngtóng kāibàn de.
Ngôi trường này do mấy thầy cô cùng thành lập cách đây ba năm.

Cách viết 开办 (thứ tự nét)

开… nét
办… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开办

开办 tiếng Trung là gì?

开办 (kāibàn) nghĩa là mở, thành lập (động từ).

开办 đọc thế nào?

开办 đọc là kāibàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开办 thế nào?

Ví dụ: 她打算在小区附近开办一家儿童画室。 (Tā dǎsuàn zài xiǎoqū fùjìn kāibàn yì jiā értóng huàshì.) nghĩa là: Cô ấy định mở một phòng vẽ cho thiếu nhi gần khu dân cư.

开办 thuộc cấp HSK mấy?

开办 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.