卡车 đọc là kǎchē, nghĩa là xe tải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
卡车
kǎchē
xe tải
danh từ
Ví dụ với 卡车
一辆大卡车停在路边,正在往下卸货。
Yí liàng dà kǎchē tíng zài lùbiān, zhèngzài wǎng xià xiè huò.
Một chiếc xe tải lớn dừng bên đường, đang dỡ hàng xuống.
他的爸爸是卡车司机,经常开车跑长途。
Tā de bàba shì kǎchē sījī, jīngcháng kāi chē pǎo chángtú.
Bố anh ấy là tài xế xe tải, thường lái xe chạy đường dài.
Cách viết 卡车 (thứ tự nét)
卡… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 卡车
卡车 tiếng Trung là gì?
卡车 (kǎchē) nghĩa là xe tải (danh từ).
卡车 đọc thế nào?
卡车 đọc là kǎchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卡车 thế nào?
Ví dụ: 一辆大卡车停在路边,正在往下卸货。 (Yí liàng dà kǎchē tíng zài lùbiān, zhèngzài wǎng xià xiè huò.) nghĩa là: Một chiếc xe tải lớn dừng bên đường, đang dỡ hàng xuống.
卡车 thuộc cấp HSK mấy?
卡车 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.