居于 đọc là jūyú, nghĩa là ở vị trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
居于
jūyú
ở vị trí
động từ

Ví dụ với 居于

这家公司的产品销量长期居于行业前列。
Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn xiāoliàng chángqī jūyú hángyè qiánliè.
Doanh số sản phẩm của công ty này từ lâu đã đứng ở hàng đầu trong ngành.
这座小镇居于两座大山之间,风景十分秀丽。
Zhè zuò xiǎozhèn jūyú liǎng zuò dàshān zhījiān, fēngjǐng shífēn xiùlì.
Thị trấn nhỏ này nằm giữa hai ngọn núi lớn, phong cảnh vô cùng thanh tú.

Cách viết 居于 (thứ tự nét)

居… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 居于

居于 tiếng Trung là gì?

居于 (jūyú) nghĩa là ở vị trí (động từ).

居于 đọc thế nào?

居于 đọc là jūyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 居于 thế nào?

Ví dụ: 这家公司的产品销量长期居于行业前列。 (Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn xiāoliàng chángqī jūyú hángyè qiánliè.) nghĩa là: Doanh số sản phẩm của công ty này từ lâu đã đứng ở hàng đầu trong ngành.

居于 thuộc cấp HSK mấy?

居于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.