巨头 đọc là jùtóu, nghĩa là ông lớn, tập đoàn đầu ngành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巨头
jùtóu
ông lớn, tập đoàn đầu ngành
danh từ
Ví dụ với 巨头
几家科技巨头都在研发新一代手机。
Jǐ jiā kējì jùtóu dōu zài yánfā xīn yí dài shǒujī.
Mấy ông lớn công nghệ đều đang nghiên cứu phát triển thế hệ điện thoại mới.
这家超市是当地零售行业的巨头。
Zhè jiā chāoshì shì dāngdì língshòu hángyè de jùtóu.
Siêu thị này là ông lớn của ngành bán lẻ địa phương.
Cách viết 巨头 (thứ tự nét)
巨… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巨头
巨头 tiếng Trung là gì?
巨头 (jùtóu) nghĩa là ông lớn, tập đoàn đầu ngành (danh từ).
巨头 đọc thế nào?
巨头 đọc là jùtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巨头 thế nào?
Ví dụ: 几家科技巨头都在研发新一代手机。 (Jǐ jiā kējì jùtóu dōu zài yánfā xīn yí dài shǒujī.) nghĩa là: Mấy ông lớn công nghệ đều đang nghiên cứu phát triển thế hệ điện thoại mới.
巨头 thuộc cấp HSK mấy?
巨头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.