巨人 đọc là jùrén, nghĩa là người khổng lồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巨人
jùrén
người khổng lồ
danh từ
Ví dụ với 巨人
童话里的巨人住在高高的山上。
Tónghuà li de jùrén zhù zài gāogāo de shān shang.
Người khổng lồ trong truyện cổ tích sống trên ngọn núi cao vút.
这家小公司如今已经成长为行业巨人。
Zhè jiā xiǎo gōngsī rújīn yǐjīng chéngzhǎng wéi hángyè jùrén.
Công ty nhỏ này giờ đã trở thành gã khổng lồ trong ngành.
Cách viết 巨人 (thứ tự nét)
巨… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巨人
巨人 tiếng Trung là gì?
巨人 (jùrén) nghĩa là người khổng lồ (danh từ).
巨人 đọc thế nào?
巨人 đọc là jùrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巨人 thế nào?
Ví dụ: 童话里的巨人住在高高的山上。 (Tónghuà li de jùrén zhù zài gāogāo de shān shang.) nghĩa là: Người khổng lồ trong truyện cổ tích sống trên ngọn núi cao vút.
巨人 thuộc cấp HSK mấy?
巨人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.