举例 đọc là jǔlì, nghĩa là lấy ví dụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
举例
jǔlì
lấy ví dụ
Hán Việt: cử lệ
động từ
Ví dụ với 举例
请你举例说明。
Qǐng nǐ jǔlì shuōmíng.
Bạn hãy lấy ví dụ để giải thích.
老师举例讲了这个语法。
Lǎoshī jǔlì jiǎng le zhège yǔfǎ.
Thầy giáo lấy ví dụ để giảng ngữ pháp này.
Cách viết 举例 (thứ tự nét)
举… nét
例… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 举例
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 举 | jǔ | 丶 | 9 |
| 例 | lì | 亻 | 8 |
Hỏi nhanh về 举例
举例 tiếng Trung là gì?
举例 (jǔlì) nghĩa là lấy ví dụ (động từ).
举例 đọc thế nào?
举例 đọc là jǔlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举例 thế nào?
Ví dụ: 请你举例说明。 (Qǐng nǐ jǔlì shuōmíng.) nghĩa là: Bạn hãy lấy ví dụ để giải thích.
举例 thuộc cấp HSK mấy?
举例 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.