聚焦 đọc là jùjiāo, nghĩa là tập trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
聚焦
jùjiāo
tập trung
động từ

Ví dụ với 聚焦

这次会议聚焦于如何提高产品质量。
Zhè cì huìyì jùjiāo yú rúhé tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Cuộc họp lần này tập trung vào việc làm thế nào nâng cao chất lượng sản phẩm.
拍照时,相机会自动聚焦在人脸上。
Pāi zhào shí, xiàngjī huì zìdòng jùjiāo zài rén liǎn shang.
Khi chụp ảnh, máy ảnh sẽ tự động lấy nét vào khuôn mặt người.

Cách viết 聚焦 (thứ tự nét)

聚… nét
焦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 聚焦

聚焦 tiếng Trung là gì?

聚焦 (jùjiāo) nghĩa là tập trung (động từ).

聚焦 đọc thế nào?

聚焦 đọc là jùjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聚焦 thế nào?

Ví dụ: 这次会议聚焦于如何提高产品质量。 (Zhè cì huìyì jùjiāo yú rúhé tígāo chǎnpǐn zhìliàng.) nghĩa là: Cuộc họp lần này tập trung vào việc làm thế nào nâng cao chất lượng sản phẩm.

聚焦 thuộc cấp HSK mấy?

聚焦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.