聚集 đọc là jùjí, nghĩa là tụ tập, tập hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
聚集
jùjí
tụ tập, tập hợp
Hán Việt: tụ tập
động từ
Ví dụ với 聚集
广场上聚集了很多人。
Guǎngchǎng shàng jùjí le hěn duō rén.
Trên quảng trường tụ tập rất nhiều người.
大家聚集在一起看比赛。
Dàjiā jùjí zài yìqǐ kàn bǐsài.
Mọi người tụ tập cùng xem trận đấu.
Cách viết 聚集 (thứ tự nét)
聚… nét
集… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 聚集
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 聚 | jù | 耳 | 14 |
| 集 | jí | 隹 | 12 |
Hỏi nhanh về 聚集
聚集 tiếng Trung là gì?
聚集 (jùjí) nghĩa là tụ tập, tập hợp (động từ).
聚集 đọc thế nào?
聚集 đọc là jùjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 聚集 thế nào?
Ví dụ: 广场上聚集了很多人。 (Guǎngchǎng shàng jùjí le hěn duō rén.) nghĩa là: Trên quảng trường tụ tập rất nhiều người.
聚集 thuộc cấp HSK mấy?
聚集 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.