居高不下 đọc là jūgāo bú xià, nghĩa là cao mãi không giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
居高不下
jūgāo bú xià
cao mãi không giảm
thành ngữ

Ví dụ với 居高不下

最近蔬菜的价格居高不下,买菜花的钱多了不少。
Zuìjìn shūcài de jiàgé jūgāo bú xià, mǎi cài huā de qián duō le bù shǎo.
Dạo này giá rau cao mãi không giảm, tiền đi chợ tốn hơn không ít.
这家工厂的生产成本居高不下,利润越来越少。
Zhè jiā gōngchǎng de shēngchǎn chéngběn jūgāo bú xià, lìrùn yuè lái yuè shǎo.
Chi phí sản xuất của nhà máy này cao mãi không giảm, lợi nhuận ngày càng ít.

Cách viết 居高不下 (thứ tự nét)

居… nét
高… nét
不… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 居高不下

居高不下 tiếng Trung là gì?

居高不下 (jūgāo bú xià) nghĩa là cao mãi không giảm (thành ngữ).

居高不下 đọc thế nào?

居高不下 đọc là jūgāo bú xià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 居高不下 thế nào?

Ví dụ: 最近蔬菜的价格居高不下,买菜花的钱多了不少。 (Zuìjìn shūcài de jiàgé jūgāo bú xià, mǎi cài huā de qián duō le bù shǎo.) nghĩa là: Dạo này giá rau cao mãi không giảm, tiền đi chợ tốn hơn không ít.

居高不下 thuộc cấp HSK mấy?

居高不下 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.