觉醒 đọc là juéxǐng, nghĩa là thức tỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
觉醒
juéxǐng
thức tỉnh
động từ

Ví dụ với 觉醒

越来越多的消费者开始觉醒,重视健康饮食。
Yuèláiyuè duō de xiāofèizhě kāishǐ juéxǐng, zhòngshì jiànkāng yǐnshí.
Ngày càng nhiều người tiêu dùng bắt đầu thức tỉnh, coi trọng ăn uống lành mạnh.
读完这本书,她的自我意识开始觉醒。
Dúwán zhè běn shū, tā de zìwǒ yìshí kāishǐ juéxǐng.
Đọc xong cuốn sách này, ý thức về bản thân của cô ấy bắt đầu thức tỉnh.

Cách viết 觉醒 (thứ tự nét)

觉… nét
醒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 觉醒

觉醒 tiếng Trung là gì?

觉醒 (juéxǐng) nghĩa là thức tỉnh (động từ).

觉醒 đọc thế nào?

觉醒 đọc là juéxǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 觉醒 thế nào?

Ví dụ: 越来越多的消费者开始觉醒,重视健康饮食。 (Yuèláiyuè duō de xiāofèizhě kāishǐ juéxǐng, zhòngshì jiànkāng yǐnshí.) nghĩa là: Ngày càng nhiều người tiêu dùng bắt đầu thức tỉnh, coi trọng ăn uống lành mạnh.

觉醒 thuộc cấp HSK mấy?

觉醒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.