觉悟 đọc là juéwù, nghĩa là giác ngộ, tỉnh ngộ; nhận thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
觉悟
juéwù
giác ngộ, tỉnh ngộ; nhận thức
động từ; danh từ

Ví dụ với 觉悟

他终于觉悟到了自己的错误。
Tā zhōngyú juéwùdào le zìjǐ de cuòwù.
Cuối cùng anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa thường dùng: tỉnh ngộ, nhận ra điều gì (觉悟到错误). Danh từ: 觉悟高 (ý thức cao). Trong Phật giáo là giác ngộ.

Cách viết 觉悟 (thứ tự nét)

觉… nét
悟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 觉悟

ChữPinyinBộ thủSố nét
觉jué见9
悟wù忄10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 觉悟

觉悟 tiếng Trung là gì?

觉悟 (juéwù) nghĩa là giác ngộ, tỉnh ngộ; nhận thức (động từ; danh từ).

觉悟 đọc thế nào?

觉悟 đọc là juéwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 觉悟 thế nào?

Ví dụ: 他终于觉悟到了自己的错误。 (Tā zhōngyú juéwùdào le zìjǐ de cuòwù.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

觉悟 thuộc cấp HSK mấy?

觉悟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet