觉悟 đọc là juéwù, nghĩa là giác ngộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
觉悟
juéwù
giác ngộ
động từ, danh từ
Ví dụ với 觉悟
经过这次生病,他终于觉悟到健康最重要。
Jīngguò zhè cì shēng bìng, tā zhōngyú juéwù dào jiànkāng zuì zhòngyào.
Sau lần ốm này, anh ấy cuối cùng đã giác ngộ ra rằng sức khỏe là quan trọng nhất.
他觉悟很高,总是主动把座位让给需要的人。
Tā juéwù hěn gāo, zǒngshì zhǔdòng bǎ zuòwèi ràng gěi xūyào de rén.
Anh ấy có ý thức rất cao, luôn chủ động nhường chỗ ngồi cho người cần.
Cách viết 觉悟 (thứ tự nét)
觉… nét
悟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 觉悟
觉悟 tiếng Trung là gì?
觉悟 (juéwù) nghĩa là giác ngộ (động từ, danh từ).
觉悟 đọc thế nào?
觉悟 đọc là juéwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 觉悟 thế nào?
Ví dụ: 经过这次生病,他终于觉悟到健康最重要。 (Jīngguò zhè cì shēng bìng, tā zhōngyú juéwù dào jiànkāng zuì zhòngyào.) nghĩa là: Sau lần ốm này, anh ấy cuối cùng đã giác ngộ ra rằng sức khỏe là quan trọng nhất.
觉悟 thuộc cấp HSK mấy?
觉悟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.