诀窍 đọc là juéqiào, nghĩa là bí quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
诀窍
juéqiào
bí quyết
danh từ
Ví dụ với 诀窍
学好汉语有什么诀窍吗?
Xuéhǎo Hànyǔ yǒu shénme juéqiào ma?
Học giỏi tiếng Trung có bí quyết gì không?
奶奶告诉我,做红烧肉的诀窍是小火慢炖。
Nǎinai gàosu wǒ, zuò hóngshāoròu de juéqiào shì xiǎo huǒ màn dùn.
Bà nói với tôi bí quyết làm thịt kho tàu là hầm nhỏ lửa thật lâu.
Cách viết 诀窍 (thứ tự nét)
诀… nét
窍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 诀窍
诀窍 tiếng Trung là gì?
诀窍 (juéqiào) nghĩa là bí quyết (danh từ).
诀窍 đọc thế nào?
诀窍 đọc là juéqiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诀窍 thế nào?
Ví dụ: 学好汉语有什么诀窍吗? (Xuéhǎo Hànyǔ yǒu shénme juéqiào ma?) nghĩa là: Học giỏi tiếng Trung có bí quyết gì không?
诀窍 thuộc cấp HSK mấy?
诀窍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.