巨额 đọc là jù'é, nghĩa là khổng lồ (số tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巨额
jù'é
khổng lồ (số tiền)
tính từ
Ví dụ với 巨额
这家公司投入巨额资金研发新能源汽车。
Zhè jiā gōngsī tóurù jù'é zījīn yánfā xīn néngyuán qìchē.
Công ty này đầu tư khoản vốn khổng lồ để nghiên cứu phát triển ô tô năng lượng mới.
这场比赛的冠军可以获得一笔巨额奖金。
Zhè chǎng bǐsài de guànjūn kěyǐ huòdé yì bǐ jù'é jiǎngjīn.
Nhà vô địch của cuộc thi này có thể nhận được một khoản tiền thưởng khổng lồ.
Cách viết 巨额 (thứ tự nét)
巨… nét
额… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巨额
巨额 tiếng Trung là gì?
巨额 (jù'é) nghĩa là khổng lồ (số tiền) (tính từ).
巨额 đọc thế nào?
巨额 đọc là jù'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巨额 thế nào?
Ví dụ: 这家公司投入巨额资金研发新能源汽车。 (Zhè jiā gōngsī tóurù jù'é zījīn yánfā xīn néngyuán qìchē.) nghĩa là: Công ty này đầu tư khoản vốn khổng lồ để nghiên cứu phát triển ô tô năng lượng mới.
巨额 thuộc cấp HSK mấy?
巨额 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.