捐助 đọc là juānzhù, nghĩa là quyên góp giúp đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
捐助
juānzhù
quyên góp giúp đỡ
động từ

Ví dụ với 捐助

邻居们捐助了这个家庭。
Línjūmen juānzhù le zhège jiātíng.
Hàng xóm quyên góp giúp gia đình này.

Lưu ý khi dùng

Quyên góp để giúp người hoặc nơi gặp khó khăn: 捐助学校, 捐助家庭. Gần 捐赠 nhưng nhấn mạnh mục đích giúp đỡ.

Cách viết 捐助 (thứ tự nét)

捐… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 捐助

ChữPinyinBộ thủSố nét
捐juān扌10
助zhù力7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 捐助

捐助 tiếng Trung là gì?

捐助 (juānzhù) nghĩa là quyên góp giúp đỡ (động từ).

捐助 đọc thế nào?

捐助 đọc là juānzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捐助 thế nào?

Ví dụ: 邻居们捐助了这个家庭。 (Línjūmen juānzhù le zhège jiātíng.) nghĩa là: Hàng xóm quyên góp giúp gia đình này.

捐助 thuộc cấp HSK mấy?

捐助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet