捐献 đọc là juānxiàn, nghĩa là hiến tặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捐献
juānxiàn
hiến tặng
động từ

Ví dụ với 捐献

他决定把自己收藏的古书捐献给图书馆。
Tā juédìng bǎ zìjǐ shōucáng de gǔshū juānxiàn gěi túshūguǎn.
Ông ấy quyết định hiến tặng những cuốn sách cổ mình sưu tầm cho thư viện.
公司员工为灾区捐献了很多衣服和食物。
Gōngsī yuángōng wèi zāiqū juānxiàn le hěn duō yīfu hé shíwù.
Nhân viên công ty đã hiến tặng rất nhiều quần áo và thực phẩm cho vùng bị thiên tai.

Cách viết 捐献 (thứ tự nét)

捐… nét
献… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捐献

捐献 tiếng Trung là gì?

捐献 (juānxiàn) nghĩa là hiến tặng (động từ).

捐献 đọc thế nào?

捐献 đọc là juānxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捐献 thế nào?

Ví dụ: 他决定把自己收藏的古书捐献给图书馆。 (Tā juédìng bǎ zìjǐ shōucáng de gǔshū juānxiàn gěi túshūguǎn.) nghĩa là: Ông ấy quyết định hiến tặng những cuốn sách cổ mình sưu tầm cho thư viện.

捐献 thuộc cấp HSK mấy?

捐献 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.