记忆犹新 đọc là jìyìyóuxīn, nghĩa là nhớ như mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
记忆犹新
jìyìyóuxīn
nhớ như mới
thành ngữ

Ví dụ với 记忆犹新

第一次上台演讲的情景,我至今记忆犹新。
Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng de qíngjǐng, wǒ zhìjīn jìyìyóuxīn.
Cảnh lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, đến giờ tôi vẫn nhớ như mới.
那次去北京旅游的经历,大家都记忆犹新。
Nà cì qù Běijīng lǚyóu de jīnglì, dàjiā dōu jìyìyóuxīn.
Chuyến du lịch Bắc Kinh lần đó, mọi người vẫn còn nhớ như mới.

Cách viết 记忆犹新 (thứ tự nét)

记… nét
忆… nét
犹… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 记忆犹新

记忆犹新 tiếng Trung là gì?

记忆犹新 (jìyìyóuxīn) nghĩa là nhớ như mới (thành ngữ).

记忆犹新 đọc thế nào?

记忆犹新 đọc là jìyìyóuxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记忆犹新 thế nào?

Ví dụ: 第一次上台演讲的情景,我至今记忆犹新。 (Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng de qíngjǐng, wǒ zhìjīn jìyìyóuxīn.) nghĩa là: Cảnh lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, đến giờ tôi vẫn nhớ như mới.

记忆犹新 thuộc cấp HSK mấy?

记忆犹新 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.