挤压 đọc là jǐyā, nghĩa là ép chặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挤压
jǐyā
ép chặt
động từ

Ví dụ với 挤压

箱子里的蛋糕被挤压变形了。
Xiāngzi li de dàngāo bèi jǐyā biànxíng le.
Chiếc bánh kem trong thùng bị ép chặt đến biến dạng.
长时间低头看手机,颈椎会受到挤压。
Cháng shíjiān dī tóu kàn shǒujī, jǐngzhuī huì shòudào jǐyā.
Cúi đầu xem điện thoại lâu, đốt sống cổ sẽ bị chèn ép.

Cách viết 挤压 (thứ tự nét)

挤… nét
压… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挤压

挤压 tiếng Trung là gì?

挤压 (jǐyā) nghĩa là ép chặt (động từ).

挤压 đọc thế nào?

挤压 đọc là jǐyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挤压 thế nào?

Ví dụ: 箱子里的蛋糕被挤压变形了。 (Xiāngzi li de dàngāo bèi jǐyā biànxíng le.) nghĩa là: Chiếc bánh kem trong thùng bị ép chặt đến biến dạng.

挤压 thuộc cấp HSK mấy?

挤压 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.