积蓄 đọc là jīxù, nghĩa là tích lũy; tiền tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
积蓄
jīxù
tích lũy; tiền tiết kiệm
động từ, danh từ
Ví dụ với 积蓄
他每个月都积蓄一点钱,准备明年去旅行。
Tā měi ge yuè dōu jīxù yìdiǎn qián, zhǔnbèi míngnián qù lǚxíng.
Mỗi tháng anh ấy đều tích lũy một ít tiền, chuẩn bị năm sau đi du lịch.
休息是为了积蓄力量,迎接新的挑战。
Xiūxi shì wèile jīxù lìliang, yíngjiē xīn de tiǎozhàn.
Nghỉ ngơi là để tích lũy sức lực, đón nhận thử thách mới.
Cách viết 积蓄 (thứ tự nét)
积… nét
蓄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 积蓄
积蓄 tiếng Trung là gì?
积蓄 (jīxù) nghĩa là tích lũy; tiền tiết kiệm (động từ, danh từ).
积蓄 đọc thế nào?
积蓄 đọc là jīxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 积蓄 thế nào?
Ví dụ: 他每个月都积蓄一点钱,准备明年去旅行。 (Tā měi ge yuè dōu jīxù yìdiǎn qián, zhǔnbèi míngnián qù lǚxíng.) nghĩa là: Mỗi tháng anh ấy đều tích lũy một ít tiền, chuẩn bị năm sau đi du lịch.
积蓄 thuộc cấp HSK mấy?
积蓄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.