讥笑 đọc là jīxiào, nghĩa là chế giễu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
讥笑
jīxiào
chế giễu
động từ

Ví dụ với 讥笑

不要讥笑别人的口音,每个人都在学习。
Bú yào jīxiào biéren de kǒuyīn, měi ge rén dōu zài xuéxí.
Đừng chế giễu giọng nói của người khác, ai cũng đang học cả.
他刚开始学画画时,常被同学讥笑。
Tā gāng kāishǐ xué huà huà shí, cháng bèi tóngxué jīxiào.
Khi mới bắt đầu học vẽ, cậu ấy thường bị bạn học chế giễu.

Cách viết 讥笑 (thứ tự nét)

讥… nét
笑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 讥笑

讥笑 tiếng Trung là gì?

讥笑 (jīxiào) nghĩa là chế giễu (động từ).

讥笑 đọc thế nào?

讥笑 đọc là jīxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讥笑 thế nào?

Ví dụ: 不要讥笑别人的口音,每个人都在学习。 (Bú yào jīxiào biéren de kǒuyīn, měi ge rén dōu zài xuéxí.) nghĩa là: Đừng chế giễu giọng nói của người khác, ai cũng đang học cả.

讥笑 thuộc cấp HSK mấy?

讥笑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.