极为 đọc là jíwéi, nghĩa là vô cùng, hết sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
极为
jíwéi
vô cùng, hết sức
Hán Việt: cực vi
phó từ
Ví dụ với 极为
这件事极为重要。
Zhè jiàn shì jíwéi zhòngyào.
Việc này vô cùng quan trọng.
他的表现极为出色。
Tā de biǎoxiàn jíwéi chūsè.
Màn thể hiện của anh ấy vô cùng xuất sắc.
Cách viết 极为 (thứ tự nét)
极… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 极为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 极 | jí | 木 | 7 |
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
Hỏi nhanh về 极为
极为 tiếng Trung là gì?
极为 (jíwéi) nghĩa là vô cùng, hết sức (phó từ).
极为 đọc thế nào?
极为 đọc là jíwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 极为 thế nào?
Ví dụ: 这件事极为重要。 (Zhè jiàn shì jíwéi zhòngyào.) nghĩa là: Việc này vô cùng quan trọng.
极为 thuộc cấp HSK mấy?
极为 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.