就医 đọc là jiùyī, nghĩa là đi khám bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
就医
jiùyī
đi khám bệnh
động từ

Ví dụ với 就医

如果发烧不退,一定要及时就医。
Rúguǒ fāshāo bú tuì, yídìng yào jíshí jiùyī.
Nếu sốt mãi không hạ thì nhất định phải đi khám bệnh kịp thời.
现在很多医院可以在网上预约就医。
Xiànzài hěn duō yīyuàn kěyǐ zài wǎng shang yùyuē jiùyī.
Bây giờ nhiều bệnh viện cho phép đặt lịch đi khám bệnh trên mạng.

Cách viết 就医 (thứ tự nét)

就… nét
医… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 就医

就医 tiếng Trung là gì?

就医 (jiùyī) nghĩa là đi khám bệnh (động từ).

就医 đọc thế nào?

就医 đọc là jiùyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 就医 thế nào?

Ví dụ: 如果发烧不退,一定要及时就医。 (Rúguǒ fāshāo bú tuì, yídìng yào jíshí jiùyī.) nghĩa là: Nếu sốt mãi không hạ thì nhất định phải đi khám bệnh kịp thời.

就医 thuộc cấp HSK mấy?

就医 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.