舅舅 đọc là jiùjiu, nghĩa là cậu (anh em trai của mẹ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
舅舅
jiùjiu
cậu (anh em trai của mẹ)
Hán Việt: cữu cữu
danh từ
Ví dụ với 舅舅
舅舅住在上海。
Jiùjiu zhù zài Shànghǎi.
Cậu tôi sống ở Thượng Hải.
我给舅舅打了电话。
Wǒ gěi jiùjiu dǎ le diànhuà.
Tôi gọi điện cho cậu.
Cách viết 舅舅 (thứ tự nét)
舅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 舅舅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 舅 | jiù | ||
| 舅 | jiu |
Hỏi nhanh về 舅舅
舅舅 tiếng Trung là gì?
舅舅 (jiùjiu) nghĩa là cậu (anh em trai của mẹ) (danh từ).
舅舅 đọc thế nào?
舅舅 đọc là jiùjiu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舅舅 thế nào?
Ví dụ: 舅舅住在上海。 (Jiùjiu zhù zài Shànghǎi.) nghĩa là: Cậu tôi sống ở Thượng Hải.
舅舅 thuộc cấp HSK mấy?
舅舅 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.