就地 đọc là jiùdì, nghĩa là ngay tại chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
就地
jiùdì
ngay tại chỗ
phó từ

Ví dụ với 就地

东西坏了不用送回工厂,师傅可以就地修理。
Dōngxi huài le búyòng sònghuí gōngchǎng, shīfu kěyǐ jiùdì xiūlǐ.
Đồ hỏng không cần gửi về nhà máy, thợ có thể sửa ngay tại chỗ.
走累了,大家就地坐下休息一会儿。
Zǒu lèi le, dàjiā jiùdì zuòxià xiūxi yíhuìr.
Đi mệt rồi, mọi người ngồi xuống ngay tại chỗ nghỉ một lát.

Cách viết 就地 (thứ tự nét)

就… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 就地

就地 tiếng Trung là gì?

就地 (jiùdì) nghĩa là ngay tại chỗ (phó từ).

就地 đọc thế nào?

就地 đọc là jiùdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 就地 thế nào?

Ví dụ: 东西坏了不用送回工厂,师傅可以就地修理。 (Dōngxi huài le búyòng sònghuí gōngchǎng, shīfu kěyǐ jiùdì xiūlǐ.) nghĩa là: Đồ hỏng không cần gửi về nhà máy, thợ có thể sửa ngay tại chỗ.

就地 thuộc cấp HSK mấy?

就地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.