纠缠 đọc là jiūchán, nghĩa là bám riết, rối rắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纠缠
jiūchán
bám riết, rối rắm
động từ

Ví dụ với 纠缠

小狗一直纠缠着我,要我陪它玩。
Xiǎogǒu yìzhí jiūchán zhe wǒ, yào wǒ péi tā wán.
Chú chó nhỏ cứ bám riết lấy tôi, đòi tôi chơi cùng.
推销员一直纠缠着我,让我买他的产品。
Tuīxiāoyuán yìzhí jiūchán zhe wǒ, ràng wǒ mǎi tā de chǎnpǐn.
Người chào hàng cứ bám riết lấy tôi, đòi tôi mua sản phẩm của anh ta.

Cách viết 纠缠 (thứ tự nét)

纠… nét
缠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纠缠

纠缠 tiếng Trung là gì?

纠缠 (jiūchán) nghĩa là bám riết, rối rắm (động từ).

纠缠 đọc thế nào?

纠缠 đọc là jiūchán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纠缠 thế nào?

Ví dụ: 小狗一直纠缠着我,要我陪它玩。 (Xiǎogǒu yìzhí jiūchán zhe wǒ, yào wǒ péi tā wán.) nghĩa là: Chú chó nhỏ cứ bám riết lấy tôi, đòi tôi chơi cùng.

纠缠 thuộc cấp HSK mấy?

纠缠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.