祭祀 đọc là jìsì, nghĩa là tế lễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祭祀
jìsì
tế lễ
động từ
Ví dụ với 祭祀
古代的祭祀活动在博物馆里有详细介绍。
Gǔdài de jìsì huódòng zài bówùguǎn li yǒu xiángxì jièshào.
Các hoạt động tế lễ thời xưa được giới thiệu chi tiết trong bảo tàng.
民俗学家研究了各地祭祀的传统习俗。
Mínsúxuéjiā yánjiū le gèdì jìsì de chuántǒng xísú.
Nhà dân tộc học nghiên cứu các tập tục tế lễ truyền thống ở nhiều nơi.
Cách viết 祭祀 (thứ tự nét)
祭… nét
祀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祭祀
祭祀 tiếng Trung là gì?
祭祀 (jìsì) nghĩa là tế lễ (động từ).
祭祀 đọc thế nào?
祭祀 đọc là jìsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祭祀 thế nào?
Ví dụ: 古代的祭祀活动在博物馆里有详细介绍。 (Gǔdài de jìsì huódòng zài bówùguǎn li yǒu xiángxì jièshào.) nghĩa là: Các hoạt động tế lễ thời xưa được giới thiệu chi tiết trong bảo tàng.
祭祀 thuộc cấp HSK mấy?
祭祀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.