纪实 đọc là jìshí, nghĩa là ký sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纪实
jìshí
ký sự
động từ, danh từ
Ví dụ với 纪实
我很喜欢看纪实类的纪录片。
Wǒ hěn xǐhuan kàn jìshí lèi de jìlùpiàn.
Tôi rất thích xem phim tài liệu thể loại ký sự.
这本纪实文学记录了一个山村十年的变化。
Zhè běn jìshí wénxué jìlù le yí ge shāncūn shí nián de biànhuà.
Cuốn sách văn học ký sự này ghi lại sự thay đổi trong mười năm của một làng miền núi.
Cách viết 纪实 (thứ tự nét)
纪… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纪实
纪实 tiếng Trung là gì?
纪实 (jìshí) nghĩa là ký sự (động từ, danh từ).
纪实 đọc thế nào?
纪实 đọc là jìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纪实 thế nào?
Ví dụ: 我很喜欢看纪实类的纪录片。 (Wǒ hěn xǐhuan kàn jìshí lèi de jìlùpiàn.) nghĩa là: Tôi rất thích xem phim tài liệu thể loại ký sự.
纪实 thuộc cấp HSK mấy?
纪实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.