集市 đọc là jíshì, nghĩa là chợ phiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
集市
jíshì
chợ phiên
danh từ

Ví dụ với 集市

每个周末,村里都有热闹的集市。
Měi ge zhōumò, cūn li dōu yǒu rènao de jíshì.
Cuối tuần nào trong làng cũng có chợ phiên náo nhiệt.
我在集市上买了一些新鲜的水果。
Wǒ zài jíshì shang mǎi le yìxiē xīnxiān de shuǐguǒ.
Tôi mua một ít trái cây tươi ở chợ phiên.

Cách viết 集市 (thứ tự nét)

集… nét
市… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 集市

集市 tiếng Trung là gì?

集市 (jíshì) nghĩa là chợ phiên (danh từ).

集市 đọc thế nào?

集市 đọc là jíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 集市 thế nào?

Ví dụ: 每个周末,村里都有热闹的集市。 (Měi ge zhōumò, cūn li dōu yǒu rènao de jíshì.) nghĩa là: Cuối tuần nào trong làng cũng có chợ phiên náo nhiệt.

集市 thuộc cấp HSK mấy?

集市 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.