窘迫 đọc là jiǒngpò, nghĩa là quẫn bách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
窘迫
jiǒngpò
quẫn bách
tính từ

Ví dụ với 窘迫

月底的时候,他手头窘迫,只好向朋友借钱。
Yuèdǐ de shíhou, tā shǒutóu jiǒngpò, zhǐhǎo xiàng péngyou jiè qián.
Cuối tháng, anh ấy túng quẫn, đành mượn tiền bạn.
被老师当众提问,他窘迫得脸都红了。
Bèi lǎoshī dāngzhòng tíwèn, tā jiǒngpò de liǎn dōu hóng le.
Bị thầy giáo hỏi trước đám đông, anh ấy lúng túng đến đỏ cả mặt.

Cách viết 窘迫 (thứ tự nét)

窘… nét
迫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窘迫

窘迫 tiếng Trung là gì?

窘迫 (jiǒngpò) nghĩa là quẫn bách (tính từ).

窘迫 đọc thế nào?

窘迫 đọc là jiǒngpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窘迫 thế nào?

Ví dụ: 月底的时候,他手头窘迫,只好向朋友借钱。 (Yuèdǐ de shíhou, tā shǒutóu jiǒngpò, zhǐhǎo xiàng péngyou jiè qián.) nghĩa là: Cuối tháng, anh ấy túng quẫn, đành mượn tiền bạn.

窘迫 thuộc cấp HSK mấy?

窘迫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.