进取 đọc là jìnqǔ, nghĩa là cầu tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
进取
jìnqǔ
cầu tiến
động từ
Ví dụ với 进取
年轻人要有进取精神,不能总满足于现状。
Niánqīngrén yào yǒu jìnqǔ jīngshén, bù néng zǒng mǎnzú yú xiànzhuàng.
Người trẻ cần có tinh thần cầu tiến, không thể lúc nào cũng hài lòng với hiện trạng.
他是个积极进取的人,每年都给自己定新目标。
Tā shì ge jījí jìnqǔ de rén, měinián dōu gěi zìjǐ dìng xīn mùbiāo.
Anh ấy là người tích cực cầu tiến, năm nào cũng đặt mục tiêu mới cho bản thân.
Cách viết 进取 (thứ tự nét)
进… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 进取
进取 tiếng Trung là gì?
进取 (jìnqǔ) nghĩa là cầu tiến (động từ).
进取 đọc thế nào?
进取 đọc là jìnqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进取 thế nào?
Ví dụ: 年轻人要有进取精神,不能总满足于现状。 (Niánqīngrén yào yǒu jìnqǔ jīngshén, bù néng zǒng mǎnzú yú xiànzhuàng.) nghĩa là: Người trẻ cần có tinh thần cầu tiến, không thể lúc nào cũng hài lòng với hiện trạng.
进取 thuộc cấp HSK mấy?
进取 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.