锦旗 đọc là jǐnqí, nghĩa là cờ thêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锦旗
jǐnqí
cờ thêu
danh từ
Ví dụ với 锦旗
病人康复后,给医院送来了一面锦旗。
Bìngrén kāngfù hòu, gěi yīyuàn sònglái le yí miàn jǐnqí.
Sau khi hồi phục, bệnh nhân gửi tặng bệnh viện một lá cờ thêu.
办公室的墙上挂满了客户送来的锦旗。
Bàngōngshì de qiáng shang guàmǎn le kèhù sònglái de jǐnqí.
Trên tường văn phòng treo đầy những lá cờ thêu khách hàng gửi tặng.
Cách viết 锦旗 (thứ tự nét)
锦… nét
旗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锦旗
锦旗 tiếng Trung là gì?
锦旗 (jǐnqí) nghĩa là cờ thêu (danh từ).
锦旗 đọc thế nào?
锦旗 đọc là jǐnqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锦旗 thế nào?
Ví dụ: 病人康复后,给医院送来了一面锦旗。 (Bìngrén kāngfù hòu, gěi yīyuàn sònglái le yí miàn jǐnqí.) nghĩa là: Sau khi hồi phục, bệnh nhân gửi tặng bệnh viện một lá cờ thêu.
锦旗 thuộc cấp HSK mấy?
锦旗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.