浸泡 đọc là jìnpào, nghĩa là ngâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浸泡
jìnpào
ngâm
động từ

Ví dụ với 浸泡

干豆子要先用清水浸泡一个晚上。
Gān dòuzi yào xiān yòng qīngshuǐ jìnpào yí ge wǎnshang.
Đậu khô trước hết phải ngâm trong nước sạch một đêm.
衣服上有污渍,可以先浸泡半小时再洗。
Yīfu shang yǒu wūzì, kěyǐ xiān jìnpào bàn xiǎoshí zài xǐ.
Quần áo có vết bẩn thì có thể ngâm nửa tiếng rồi hãy giặt.

Cách viết 浸泡 (thứ tự nét)

浸… nét
泡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浸泡

浸泡 tiếng Trung là gì?

浸泡 (jìnpào) nghĩa là ngâm (động từ).

浸泡 đọc thế nào?

浸泡 đọc là jìnpào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浸泡 thế nào?

Ví dụ: 干豆子要先用清水浸泡一个晚上。 (Gān dòuzi yào xiān yòng qīngshuǐ jìnpào yí ge wǎnshang.) nghĩa là: Đậu khô trước hết phải ngâm trong nước sạch một đêm.

浸泡 thuộc cấp HSK mấy?

浸泡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.