晋级 đọc là jìnjí, nghĩa là thăng cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
晋级
jìnjí
thăng cấp
động từ

Ví dụ với 晋级

我们班的足球队顺利晋级决赛了。
Wǒmen bān de zúqiúduì shùnlì jìnjí juésài le.
Đội bóng đá của lớp chúng tôi đã thuận lợi vào chung kết.
歌唱比赛中,她以高分晋级到了下一轮。
Gēchàng bǐsài zhōng, tā yǐ gāofēn jìnjí dào le xià yì lún.
Trong cuộc thi hát, cô ấy được điểm cao nên vào vòng tiếp theo.

Cách viết 晋级 (thứ tự nét)

晋… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晋级

晋级 tiếng Trung là gì?

晋级 (jìnjí) nghĩa là thăng cấp (động từ).

晋级 đọc thế nào?

晋级 đọc là jìnjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晋级 thế nào?

Ví dụ: 我们班的足球队顺利晋级决赛了。 (Wǒmen bān de zúqiúduì shùnlì jìnjí juésài le.) nghĩa là: Đội bóng đá của lớp chúng tôi đã thuận lợi vào chung kết.

晋级 thuộc cấp HSK mấy?

晋级 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.