禁忌 đọc là jìnjì, nghĩa là điều cấm kỵ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
禁忌
jìnjì
điều cấm kỵ
danh từ, động từ

Ví dụ với 禁忌

请问吃这种药期间有什么饮食禁忌?
Qǐngwèn chī zhè zhǒng yào qījiān yǒu shénme yǐnshí jìnjì?
Xin hỏi trong thời gian uống loại thuốc này có điều kiêng kỵ gì về ăn uống không?
对她来说,谈论年龄是一个大禁忌。
Duì tā lái shuō, tánlùn niánlíng shì yí ge dà jìnjì.
Với cô ấy, nói về tuổi tác là một điều cấm kỵ lớn.

Cách viết 禁忌 (thứ tự nét)

禁… nét
忌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 禁忌

禁忌 tiếng Trung là gì?

禁忌 (jìnjì) nghĩa là điều cấm kỵ (danh từ, động từ).

禁忌 đọc thế nào?

禁忌 đọc là jìnjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 禁忌 thế nào?

Ví dụ: 请问吃这种药期间有什么饮食禁忌? (Qǐngwèn chī zhè zhǒng yào qījiān yǒu shénme yǐnshí jìnjì?) nghĩa là: Xin hỏi trong thời gian uống loại thuốc này có điều kiêng kỵ gì về ăn uống không?

禁忌 thuộc cấp HSK mấy?

禁忌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.