精英 đọc là jīngyīng, nghĩa là tinh hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精英
jīngyīng
tinh hoa
danh từ

Ví dụ với 精英

这家公司聚集了一批行业里的精英。
Zhè jiā gōngsī jùjí le yì pī hángyè li de jīngyīng.
Công ty này quy tụ một nhóm tinh hoa trong ngành.
他是我们学校的精英之一,每年都拿奖学金。
Tā shì wǒmen xuéxiào de jīngyīng zhī yī, měi nián dōu ná jiǎngxuéjīn.
Cậu ấy là một trong những người xuất sắc nhất trường chúng tôi, năm nào cũng nhận học bổng.

Cách viết 精英 (thứ tự nét)

精… nét
英… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精英

精英 tiếng Trung là gì?

精英 (jīngyīng) nghĩa là tinh hoa (danh từ).

精英 đọc thế nào?

精英 đọc là jīngyīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精英 thế nào?

Ví dụ: 这家公司聚集了一批行业里的精英。 (Zhè jiā gōngsī jùjí le yì pī hángyè li de jīngyīng.) nghĩa là: Công ty này quy tụ một nhóm tinh hoa trong ngành.

精英 thuộc cấp HSK mấy?

精英 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.