晶莹 đọc là jīngyíng, nghĩa là long lanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
晶莹
jīngyíng
long lanh
tính từ
Ví dụ với 晶莹
清晨,草叶上挂着晶莹的露珠。
Qīngchén, cǎoyè shàng guà zhe jīngyíng de lùzhū.
Sáng sớm, trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh.
她眼里闪着晶莹的泪花,激动得说不出话来。
Tā yǎnli shǎn zhe jīngyíng de lèihuā, jīdòng de shuō bu chū huà lai.
Trong mắt cô ấy long lanh nước mắt, xúc động đến nỗi nói không nên lời.
Cách viết 晶莹 (thứ tự nét)
晶… nét
莹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 晶莹
晶莹 tiếng Trung là gì?
晶莹 (jīngyíng) nghĩa là long lanh (tính từ).
晶莹 đọc thế nào?
晶莹 đọc là jīngyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晶莹 thế nào?
Ví dụ: 清晨,草叶上挂着晶莹的露珠。 (Qīngchén, cǎoyè shàng guà zhe jīngyíng de lùzhū.) nghĩa là: Sáng sớm, trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh.
晶莹 thuộc cấp HSK mấy?
晶莹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.