惊讶 đọc là jīngyà, nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
惊讶
jīngyà
ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt: kinh nhạ
tính từ
Ví dụ với 惊讶
听到这个消息,我很惊讶。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn jīngyà.
Nghe tin này tôi rất ngạc nhiên.
他惊讶地看着我。
Tā jīngyà de kànzhe wǒ.
Anh ấy ngạc nhiên nhìn tôi.
Cách viết 惊讶 (thứ tự nét)
惊… nét
讶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 惊讶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 惊 | jīng | 忄 | 11 |
| 讶 | yà |
Hỏi nhanh về 惊讶
惊讶 tiếng Trung là gì?
惊讶 (jīngyà) nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc (tính từ).
惊讶 đọc thế nào?
惊讶 đọc là jīngyà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊讶 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,我很惊讶。 (Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn jīngyà.) nghĩa là: Nghe tin này tôi rất ngạc nhiên.
惊讶 thuộc cấp HSK mấy?
惊讶 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.